Chuyển tới nội dung

Biểu phí ngân hàng Techcombank – Dịch vụ thẻ và chuyển tiền Techcombank 2022

  • bởi

Nếu bạn đang sở hữu tài khoản của ngân hàng Techcombank hẳn bạn sẽ rất quan tâm đến các lại biểu phí của ngân hàng Techcombank này để thuận tiện hơn trong giao dịch và tiết kiệm chi phí nhất.

Techcombank hiện là một trong số những ngân hàng có ưu đãi lớn nhất về phí chuyển tiền đặc biệt với các dịch vụ chuyển tiền từ hệ thống E-Banking.

Ngan Hang Techcombank

I. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN TECHCOMBANK

1. Phí chuyển tiền ngân hàng Techcombank bằng VNĐ

Biểu phí chuyển tiền Techcombank chia ra làm 2 bảng: chuyển tiền tại quầy và chuyển tiền qua dịch vụ ngân hàng điện tử.

Hiện tại Techcombank đang đẩy mạnh dịch vụ ngân hàng điện tử nên hầu hết các dịch vụ tài chính thực hiện qua ngân hàng điện tử đều được miễn phí hoặc ưu đãi hơn so với thực hiện tại quầy.

Nếu bạn là khách hàng cá nhân và không cần chuyển khoản số tiền quá lớn thì nên thực hiện giao dịch chuyển tiền qua ngân hàng điện tử của Techcombank để tiết kiệm chi phí

STTLoại phíTại QuầyDịch vụ Ngân hàng điện tử
IChuyển khoản đi trong nước từ tài khoản VND (khách hàng có tài khoản mở tại Techcombank)
1Chuyển khoản cùng hệ thống
Từ 20 triệu đồng trở xuống3,000 VNĐ/ giao dịchMiễn phí
Trên 20 triệu đồng0.02% Max: 1,000,000 VNĐMiễn phí
Áp dụng riêng với chuyển khoản từ tài khoản giải ngân sang tài khoản của bên thụ hưởng mở tại TCB9,000 VNĐ/ giao dịchKhông áp dụng
Giữa các TK của một khách hàng, bao gồm tài khoản thẻ tín dụng TCBMiễn phíMiễn phí
Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB từ giao dịch tại quầy0.03% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐKhông áp dụng
Chuyển khoản cùng hệ thống áp dụng với KH là hội viên của dịch vụ ngân hàng ưu tiên Techcombank Priority với số tiền trên 20 triệu đồng0.02% Max: 150,000 VNĐMiễn phí
2Chuyển khoản khác hệ thống
Chuyển qua hệ thống liên ngân hàng0.035% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐMiễn phí
Chuyển tiền qua số thể, số tài khoản thông qua dịch vụ 24/7Không áp dụngMiễn phí
Trường hợp KH chuyển khoản đi trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (Thu thêm)0.01% Min: 10,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐMiễn phí
Chuyển khoản liên ngân hàng qua thẻ trên ATMKhông áp dụng10,000 VNĐ/ giao dịch ( Thực hiện tại ATM)
3Chuyển tiền đi trong nước bằng tiền mặt VND (Khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi) – thu người chuyển tiền
Người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Techcombank0,04% Min: 30,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐKhông áp dụng
Tài khoản người hưởng tại Ngân hàng khác hoặc người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Ngân hàng khác0,06% Min: 50,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐKhông áp dụng

2. Phí chuyển ngoại tệ từ tài khoản Techcombank

Nếu có nhu cầu chuyển ngoại tệ thì bạn bắt buộc phải đến quầy giao dịch của Techcombank để thực hiện.

Ngoài các giao dịch chuyển ngoại tệ trong cùng tài khoản của khách hàng, còn lại tất cả các giao dịch liên quan đến ngoại tệ đều không được áp dụng trên hệ thống ngân hàng điện tử của Techcombank.

Phí chuyển tiền của Techcombank áp dụng với giao dịch ngoại tệ

STTLoại phíTại QuầyDịch vụ Ngân hàng điện tử
IChuyển khoản đi trong nước từ tài khoản ngoại tệ
1Chuyển khoản cùng hệ thống
Cho người hưởng cùng hệ thống1.5USD/giao dịchKhông áp dụng
Giữa các TK của một khách hàngMiễn phíMiễn phí
Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB ( Áp dụng với KH được phép nhận ngoại tệ mặt) – thu người chuyển tiền0.03% Min: 1 USD Max: 500 USDKhông áp dụng
2Chuyển khoản khác hệ thống0.05% Min: 4 USD Max: 100 USDKhông áp dụng
IIChuyển tiền đi trong nước bằng ngoại tệ mặt (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ)0.05% Min: 10 USD Max: 500 USDKhông áp dụng
IIIChuyển tiền đi nước ngoài bằng ngoại tệ (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ)
Chuyển tiền đi bằng ngoại tệ CNY0.3%/lệnh+điện phí+ phí đại lý ( nếu có) Min: 15 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Max: 500 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có)Không áp dụn
Chuyển tiền đi bằng ngoại tệ khác (2)0.2% /lệnh + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Min: 5 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Max: 500 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có)Không áp dụng
Sửa đổi/Huỷ lệnh chuyển tiền– Lệnh chuyển tiền < 20 USD: 5USD/ giao dịch – Lệnh chuyển tiền >20 USD: 5USDgiao dịch + điện phí + phí trả cho ngân hàng nước ngoài theo thực tếKhông áp dụng
IVChuyển tiền nhanh đi nước ngoài qua Western Union bằng ngoại tệ (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ)Thu theo biểu phí do Western Union quy định từng thời kỳKhông áp dụng

3. Phí nhận tiền chuyển từ ngân hàng khác tới Techcombank

Nếu bạn có tài khoản tại Techcombank thì sẽ không mất bất kỳ khoản phí nào khi nhận chuyển tiền bằng VNĐ từ tài khoản khác chuyển tới.

Nhưng trong trường hợp bạn không có tài khoản hoặc trường hợp nhận ngoại tệ tại Techcombank từ người khác chuyển tới thì sẽ mất một khoản phí nhất định, tùy theo số tiền hoặc ngoại tệ bạn nhận được.

STTLoại phíTại QuầyDịch vụ Ngân hàng điện tử
1Nhận chuyển đến từ trong nước (áp dụng đối với cả tiền VND và ngoại tệ)Miễn phíKhông áp dụng
Ghi có trên tài khoản tại TechcombankMiễn phíKhông áp dụng
Người hưởng không có tài khoản tại Techcombank, nhận bằng CMT/Hộ chiếu; thu của người thụ hưởng0.03% Min: 20,000VNĐ/ 1 USD Max: 1,000,000 VND/ 500 USDKhông áp dụng
2Nhận chuyển đến từ nước ngoài
Phí ghi có tại Techcombank0.05% Min: 2 USD Max: 200 USDKhông áp dụng
Phí rút tiền mặt trong trường hợp KH nhận bằng CMT/CCCD/ Hộ chiếu do không ghi có vào tài khoản ngoại tệ ( áp dụng với ngoại tệ là USD/EUR)0.15% Min: 2 USD/EUR Max: 500 USD/EURKhông áp dụng
Phí rút tiền mặt trong trường hợp KH nhận bằng CMT/CCCD/ Hộ chiếu do không ghi có vào tài khoản ngoại tệ ( áp dụng với ngoại tệ là JPY,AUD,CAD,GBP,CHF,SGD,THB)0.2% Min: 240JPY/4AUD/2CAD/2GBP /2CHF/4SGD/60 THB Max: 60,000JPY/1,000AUD/500CAD /500GBP/500CHF/1,000SGD /15,000THBKhông áp dụng
3Nhận tiền từ nước ngoài gửi về qua Western UnionMiễn phíMiễn phí

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ TECHCOMBANK

Phi Chuyen Tien Techcombank

STTLOẠI PHÍ (chưa bao gồm VAT)MỨC PHÍ
1Phí phát hành thẻ lần đầu
 Thẻ [email protected] Access – Thẻ ghi nợ nội địa 90.000 VND
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic 90.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gol150.000VNĐ
Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority150.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa PlatinumMiễn phí
Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum PriorityMiễn phí
2Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ, vv….) (Áp dụng trong các trường hợp không phải phát hành lần đầu hoặc phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 200.000 VND
3Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 90.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 590.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 590.000 VND
4Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 30.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 30.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 50.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 50.000 VND
5Phí rút tiền mặt tại ATM
5.1Tại ATM của Techcombank
  • Đối với thẻ không phát hành theo gói: 2.000 đồng/giao dịch
  • Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương: 1.000 đồng/giao dịch
  • Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương: Miễn phí
5.2Tại ATM của Ngân hàng khác tại Việt Nam9.900VNĐ/giao dịch
5.3Tại ATM của Ngân hàng khác ngoài Việt Nam4%*số tiền giao dịch và tối thiểu 50.000VNĐ
6Phí giao dịch khác tại ATM (ngoài giao dịch rút tiền mặt)
6.1Tại ATM của TechcombankMiễn phí
6.2Tại ATM của Ngân hàng khác10.000 VNĐ/giao dịch
7Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ2.39%*số tiền giao dịch
8Phí thông báo thẻ bị mất cắp, thất lạc100.000 VNĐ/lần
9Phí cấp bản sao hoá đơn giao dịch80.000 VNĐ/hoá đơn
13Phí xử lý giao dịch (không áp dụng cho các giao dịch VND, đã bao gồm VAT)
5/5 - (2 bình chọn)

Originally posted 2022-05-19 07:59:15.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.